Có 11 kết quả:

䊚 dồi捶 dồi搥 dồi洡 dồi漼 dồi𢬗 dồi𣼭 dồi𥹯 dồi𦟿 dồi𩅚 dồi𬛎 dồi

1/11

dồi [giồi]

U+429A, tổng 15 nét, bộ mễ 米 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ)

Tự hình

Dị thể

dồi [chuỳ, chúi, thuỳ, truỳ]

U+6376, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi

Tự hình

Dị thể

dồi [chuỳ, dùi, giùi, thuỳ, truỳ]

U+6425, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi

Tự hình

Dị thể

dồi [chuôi, dội, giội, lầy, lồi, lội, soi, suôi, sùi, sủi, xùi]

U+6D21, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống)

Tự hình

Dị thể

dồi [nhôi]

U+6F3C, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống)

Tự hình

Dị thể

dồi [chòi, chùi, giúi, giồi, giội, giụi, giủi, lòi, lúi, nhồi, ròi, ròn]

U+22B17, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi

dồi

U+23F2D, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống)

dồi

U+25E6F, tổng 12 nét, bộ mễ 米 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

miếng dồi

dồi [đùi]

U+267FF, tổng 15 nét, bộ nhục 肉 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ)

dồi

U+2915A, tổng 19 nét, bộ vũ 雨 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

dồi

U+2C6CE, tổng 16 nét, bộ nhục 肉 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ)