Có 5 kết quả:

屯 dồn扽 dồn拵 dồn沌 dồn盆 dồn

1/5

dồn [chồn, dùn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn]

U+5C6F, tổng 4 nét, bộ triệt 屮 + 1 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp

Tự hình

Dị thể

dồn [dọn, đon, đón, đùn, đốn, đợ]

U+627D, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp

Tự hình

Dị thể

dồn

U+62F5, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp

Tự hình

dồn [rổn, xộn, độn]

U+6C8C, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp

Tự hình

Dị thể

dồn [buồn, bòn, bồn, vồn]

U+76C6, tổng 9 nét, bộ mẫn 皿 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp

Tự hình

Dị thể