Có 5 kết quả:

洡 dội磊 dội隊 dội𢵩 dội𣾶 dội

1/5

dội [chuôi, dồi, giội, lầy, lồi, lội, soi, suôi, sùi, sủi, xùi]

U+6D21, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dội nước; mưa như dội

Tự hình 1

Dị thể 1

dội [giỏi, lòi, lẫn, lọi, lối, lỗi, rủi, sói, sõi, sỏi, trọi, trổi, xổi]

U+78CA, tổng 15 nét, bộ thạch 石 + 10 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

dữ dội; vang dội

Tự hình 2

Dị thể 6

dội [dụi, giọi, nhụi, đòi, đôi, đọi, đỗi, đội, đụi]

U+968A, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

dữ dội; vang dội

Tự hình 5

Dị thể 3

dội

U+22D69, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dữ dội; vang dội

Tự hình 1

Dị thể 1

dội [giội]

U+23FB6, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dội nước; mưa như dội