Có 5 kết quả:

悅 dột湥 dột滅 dột突 dột𢝀 dột

1/5

dột [duyệt]

U+6085, tổng 10 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

dại dột; ủ dột

Tự hình

Dị thể

dột [chéo, giọt, giột, lụt, sụt, thụt, xụt]

U+6E65, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét

Từ điển Viện Hán Nôm

nhà dột

Tự hình

dột [diệt, riết]

U+6EC5, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

nhà dột

Tự hình

Dị thể

dột [chặt, chợt, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đợt, đụt]

U+7A81, tổng 9 nét, bộ huyệt 穴 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

dại dột; ủ dột

Tự hình

Dị thể

dột

U+22740, tổng 12 nét, bộ tâm 心 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dại dột; ủ dột