Có 4 kết quả:

移 dời𧐹 dời𨄼 dời𬓟 dời

1/4

dời [chòm, day, di, dây, , giay, rời, xờm, đệm]

U+79FB, tổng 11 nét, bộ hoà 禾 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

chuyển dời; vật đổi sao dời

Tự hình 4

Dị thể 9

dời [dơi]

U+27439, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

con dời (động vật nhiều chân cùng họ với rết, nhưng thân mảnh hơn, tiết chất có thể làm bỏng da người cũng đọc dơi)

dời

U+2813C, tổng 18 nét, bộ túc 足 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dời bước

dời

U+2C4DF, tổng 21 nét, bộ nhụ 禸 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuyển dời; vật đổi sao dời