Có 6 kết quả:

寅 dợn引 dợn湎 dợn演 dợn𣼹 dợn𪬦 dợn

1/6

dợn [dàn, dần, dằng, dờn, giần, lần, nhớn, rần, rờn, đằn]

U+5BC5, tổng 11 nét, bộ miên 宀 + 8 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

cỏ non xanh dợn chân trời

Tự hình

Dị thể

dợn [dẫn, dận, giận, giỡn]

U+5F15, tổng 4 nét, bộ cung 弓 + 1 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

dợn tóc gáy

Tự hình

Dị thể

dợn [giờn, gợn, miến, xan]

U+6E4E, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mặt hồ dợn sóng

Tự hình

Dị thể

dợn [diễn, dán, dăn, dạn, gián, giỡn, rởn]

U+6F14, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mặt hồ dợn sóng

Tự hình

Dị thể

dợn [nhởn]

U+23F39, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sóng dợn

dợn

U+2AB26, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dợn tóc gáy