Có 7 kết quả:

悉 dứt担 dứt𠛣 dứt𠞹 dứt𢲼 dứt𢴑 dứt𦄵 dứt

1/7

dứt [tạt, tất, tắt]

U+6089, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm

Tự hình

Dị thể

dứt [dằng, tạ, đam, đán, đét, đảm, đắn, đẵm, đẵn]

U+62C5, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm

Tự hình

Dị thể

dứt [đứt]

U+206E3, tổng 7 nét, bộ đao 刀 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm

dứt [đứt]

U+207B9, tổng 13 nét, bộ đao 刀 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm

dứt [rứt]

U+22CBC, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm

Tự hình

Dị thể

dứt [dắc, dắt, giắt, ngắt, rắc, tất, tắt, đứt]

U+22D11, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm

dứt [dắt]

U+26135, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm