Có 4 kết quả:

鳶 diều鷂 diều鹞 diều𠺧 diều

1/4

diều [diên]

U+9CF6, tổng 14 nét, bộ điểu 鳥 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

diều hâu

Tự hình 4

Dị thể 8

diều [dao, diêu]

U+9DC2, tổng 21 nét, bộ điểu 鳥 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

diều hâu

Tự hình 2

Dị thể 2

diều

U+9E5E, tổng 15 nét, bộ điểu 鳥 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

diều hâu

Tự hình 2

Dị thể 2

diều

U+20EA7, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cái diều (bao tử của các loại chim và gia cầm)