Có 9 kết quả:

兆 diệu妙 diệu岙 diệu曜 diệu渺 diệu燿 diệu玅 diệu矅 diệu耀 diệu

1/9

diệu [giệu, triệu, điềm]

U+5146, tổng 6 nét, bộ nhân 儿 + 4 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

diệu vợi

Tự hình 5

Dị thể 5

diệu [dìu, dẹo, dịu, xẹo, xệu]

U+5999, tổng 7 nét, bộ nữ 女 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu

Tự hình 3

Dị thể 1

diệu [diểu]

U+5C99, tổng 7 nét, bộ sơn 山 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

diệu vợi

Tự hình 2

Dị thể 2

diệu

U+66DC, tổng 18 nét, bộ nhật 日 + 14 nét
phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chiếu diệu (soi vào)

Tự hình 2

Dị thể 5

diệu [diễu, giẻo, miểu]

U+6E3A, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

diệu vợi

Tự hình 2

Dị thể 4

diệu

U+71FF, tổng 18 nét, bộ hoả 火 + 14 nét
phồn thể, hội ý & hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

Dị thể 3

diệu

U+7385, tổng 9 nét, bộ huyền 玄 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

Dị thể 1

diệu

U+77C5, tổng 19 nét, bộ mục 目 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 1

Dị thể 1

diệu [dìu, dịu]

U+8000, tổng 20 nét, bộ vũ 羽 + 14 nét
phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển Hồ Lê

chiếu diệu (soi vào)

Tự hình 2

Dị thể 3