Có 10 kết quả:

吮 duyên娫 duyên椽 duyên橼 duyên櫞 duyên沿 duyên緣 duyên缘 duyên鉛 duyên铅 duyên

1/10

duyên [duyện, giỏn]

U+542E, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

Dị thể 1

duyên

U+5A2B, tổng 9 nét, bộ nữ 女 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 1

duyên

U+693D, tổng 13 nét, bộ mộc 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

duyên bút (bài văn hay); duyên điều (đòn tay)

Tự hình 2

Dị thể 1

duyên

U+6A7C, tổng 16 nét, bộ mộc 木 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

củ duyên (trái chanh da dày)

Tự hình 2

Dị thể 1

duyên

U+6ADE, tổng 19 nét, bộ mộc 木 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

củ duyên (trái chanh da dày)

Tự hình 1

Dị thể 1

duyên

U+6CBF, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

duyên hải

Tự hình 2

Dị thể 4

duyên

U+7DE3, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

duyên dáng; duyên may; duyên phận

Tự hình 4

Dị thể 2

duyên

U+7F18, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

duyên dáng; duyên may; duyên phận

Tự hình 2

Dị thể 3

duyên [ven]

U+925B, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

duyên hải

Tự hình 2

Dị thể 2

duyên

U+94C5, tổng 10 nét, bộ kim 金 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

duyên hải

Tự hình 2

Dị thể 2