1/3
dám [hám, ngoảm, đạm]
U+5649, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 (+11 nét)phồn & giản thể
Từ điển Hồ Lê
Tự hình 1
Dị thể 1
Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
dám [cám, cảm]
U+6562, tổng 11 nét, bộ phác 攴 (+7 nét)phồn & giản thể, hội ý
Tự hình 6
Dị thể 6
dám
U+2AF8B, tổng 9 nét, bộ mẫn 皿 (+4 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm