Có 5 kết quả:

乾 gàn強 gàn近 gàn𢠥 gàn𢢈 gàn

1/5

gàn [can, càn, cạn, khan, kiền]

U+4E7E, tổng 11 nét, bộ ất 乙 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

gàn dở

Tự hình

Dị thể

gàn [càng, cường, cưỡng, gàng, gương, gượng, ngượng]

U+5F37, tổng 11 nét, bộ cung 弓 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

gàn dở

Tự hình

Dị thể

gàn [cận, cặn, gần]

U+8FD1, tổng 7 nét, bộ sước 辵 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

gàn dở

Tự hình

Dị thể

gàn

U+22825, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gàn dở

gàn [hằn]

U+22888, tổng 15 nét, bộ tâm 心 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)