Có 5 kết quả:

梏 gáo𣂋 gáo𤭚 gáo𪢡 gáo𫧂 gáo

1/5

gáo [cốc, gốc]

U+688F, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cây gáo (cây ăn trái có vị chua)

Tự hình 2

Dị thể 1

gáo

U+2308B, tổng 15 nét, bộ đẩu 斗 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gáo dừa

gáo

U+24B5A, tổng 11 nét, bộ ngoã 瓦 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gáo dừa

gáo

U+2A8A1, tổng 19 nét, bộ khẩu 口 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

gáo

U+2B9C2, tổng 10 nét, bộ bao 勹 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)