Có 5 kết quả:

及 gấp急 gấp扱 gấp𠍭 gấp𥄫 gấp

1/5

gấp [chắp, cúp, cầm, cập, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập]

U+53CA, tổng 3 nét, bộ hựu 又 + 1 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

gấp gáp; gấp rút

Tự hình

Dị thể

gấp [cấp, kép, kíp, quắp]

U+6025, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

gấp gáp; gấp rút

Tự hình

Dị thể

gấp [chắp, chặp, cắp, cặp, dập, ghép, gắp, gặp, kẹp, rấp, tráp, vập, đập, đắp]

U+6271, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

gấp đôi lá thư; gấp khúc

Tự hình

Dị thể

gấp

U+2036D, tổng 13 nét, bộ nhân 人 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hơn gấp ba lần

gấp [mập, ngấp]

U+2512B, tổng 8 nét, bộ mục 目 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gấp ghé (ngấp nghé)