Có 7 kết quả:

㖗 gầm吟 gầm呤 gầm唅 gầm噙 gầm蠄 gầm𪡆 gầm

1/7

gầm [sùm]

U+3597, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cọp gầm; sóng gầm

Tự hình

gầm [gẫm, gặm, ngâm, ngăm, ngăn, ngẩm, ngẫm, ngậm, ngắm, ngợm]

U+541F, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cọp gầm; sóng gầm

Tự hình

Dị thể

gầm [hàm, hầm, hằm, hợm, ngậm]

U+5464, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cọp gầm; sóng gầm

Tự hình

gầm [hàm, hăm, hầm, hằm, hợm, hụm, ngậm]

U+5505, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

cọp gầm; sóng gầm

Tự hình

Dị thể

gầm [cầm]

U+5659, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cọp gầm; sóng gầm

Tự hình

gầm

U+8804, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mai gầm (loại rắn độc)

Tự hình

gầm

U+2A846, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cọp gầm; sóng gầm