Có 7 kết quả:

吟 gặm唫 gặm啃 gặm噤 gặm𡄎 gặm𡅢 gặm𡅧 gặm

1/7

gặm [gầm, gẫm, ngâm, ngăm, ngăn, ngẩm, ngẫm, ngậm, ngắm, ngợm]

U+541F, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

chuột gặm; gặm nhấm

Tự hình 3

Dị thể 6

gặm [câm, căm, cẩm, gẫm, ngẩm, ngẫm, ngậm]

U+552B, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

chuột gặm; gặm nhấm

Tự hình 2

Dị thể 2

gặm [khẳng]

U+5543, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuột gặm; gặm nhấm

Tự hình 2

Dị thể 4

gặm [cúm, cấm, gẫm, ngẫm, ngậm]

U+5664, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

chuột gặm; gặm nhấm

Tự hình 2

Dị thể 3

gặm [gẫm, gậm, ngẫm]

U+2110E, tổng 19 nét, bộ khẩu 口 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chuột gặm; gặm nhấm

gặm [câm, xằng]

U+21162, tổng 21 nét, bộ khẩu 口 + 18 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

gặm nhấm

gặm [câm, năn, nằn]

U+21167, tổng 22 nét, bộ khẩu 口 + 19 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chuột gặm; gặm nhấm