Có 5 kết quả:

及 gặp扱 gặp趿 gặp﨤 gặp𬩔 gặp

1/5

gặp [chắp, cúp, cầm, cập, gấp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập]

U+53CA, tổng 3 nét, bộ hựu 又 + 1 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

gặp gỡ; gặp dịp

Tự hình

Dị thể

gặp [chắp, chặp, cắp, cặp, dập, ghép, gấp, gắp, kẹp, rấp, tráp, vập, đập, đắp]

U+6271, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

gặp gỡ; gặp dịp

Tự hình

Dị thể

gặp [gập, kíp, kịp, tha, vấp, vắp]

U+8DBF, tổng 10 nét, bộ túc 足 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

gặp gỡ; gặp dịp

Tự hình

gặp

U+FA24, tổng 7 nét, bộ sước 辵 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gặp gỡ; gặp dịp

gặp

U+2CA54, tổng 15 nét, bộ sước 辵 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gặp gỡ; gặp dịp