Có 2 kết quả:

哙 gọi噲 gọi

1/2

gọi [còn, gũi, hỏi, khoái]

U+54D9, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kêu gọi; tên gọi; gọi vốn

Tự hình 2

Dị thể 1

gọi [còn, gũi, gỏi, hỏi, khoái, khoải]

U+5672, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

kêu gọi; tên gọi; gọi vốn

Tự hình 1

Dị thể 2