Có 2 kết quả:

憾 gớm𡃍 gớm

1/2

gớm [hám, hóm]

U+61BE, tổng 16 nét, bộ tâm 心 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ghê gớm; gớm ghiếc

Tự hình 2

gớm [chém]

U+210CD, tổng 18 nét, bộ khẩu 口 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ghê gớm; gớm ghiếc