Có 1 kết quả:

渠 gừa

1/1

gừa [cừ, khờ]

U+6E20, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề)

Tự hình

Dị thể