Có 11 kết quả:

伽 già枷 già查 già痂 già笳 già茄 già葭 già迦 già遮 già𦓅 già𫅷 già

1/11

già [gia, giả, nhà]

U+4F3D, tổng 7 nét, bộ nhân 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

già lam

Tự hình

Dị thể

già [da, , gia]

U+67B7, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

già giang

Tự hình

Dị thể

già [tra]

U+67E5, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

già cả; già đời

Tự hình

Dị thể

già

U+75C2, tổng 10 nét, bộ nạch 疒 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chết già; già yếu

Tự hình

Dị thể

già

U+7B33, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

già (ống địch của dân Hồ)

Tự hình

Dị thể

già [, gia, nhu, nhà, như, nhựa]

U+8304, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

già khắc (áo Jacket)

Tự hình

Dị thể

già

U+846D, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xuy già (ống sáo)

Tự hình

Dị thể

già [ca, ]

U+8FE6, tổng 8 nét, bộ sước 辵 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dần già

Tự hình

già []

U+906E, tổng 14 nét, bộ sước 辵 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

dần già

Tự hình

Dị thể

già []

U+264C5, tổng 15 nét, bộ lão 老 + 0 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

già cả; già đời

già

U+2B177, tổng 15 nét, bộ lão 老 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

già cả; già đời