Có 6 kết quả:

床 giàn橺 giàn滇 giàn𢵧 giàn𣑴 giàn𣠰 giàn

1/6

giàn [giàng, giường, rương, sàng, sường]

U+5E8A, tổng 7 nét, bộ nghiễm 广 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

giàn mướp

Tự hình 4

Dị thể 2

giàn [giản, nhún]

U+6A7A, tổng 16 nét, bộ mộc 木 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giàn mướp

Tự hình 1

Dị thể 1

giàn [chan, dàn, tràn, điền]

U+6EC7, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

giàn giụa

Tự hình 2

giàn [dàn]

U+22D67, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giàn mỏng; giàn trận

Tự hình 1

giàn

U+23474, tổng 10 nét, bộ mộc 木 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giàn mướp

giàn [giần, nhãn]

U+23830, tổng 22 nét, bộ mộc 木 + 18 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

giàn mướp