Có 10 kết quả:

履 giày鞋 giày𠫆 giày𠼪 giày𥀌 giày𧍐 giày𧿫 giày𨃌 giày𨃐 giày𩌂 giày

1/10

giày [giầy, ]

U+5C65, tổng 15 nét, bộ thi 尸 + 12 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

giày dép

Tự hình

Dị thể

giày [hài]

U+978B, tổng 15 nét, bộ cách 革 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

giày dép

Tự hình

Dị thể

giày [dây, dầy, giầy, đầy]

U+20AC6, tổng 17 nét, bộ hán 厂 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giày công; mưa giày hạt

Tự hình

Dị thể

giày [dày]

U+20F2A, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giày (xem Dày)

Tự hình

giày

U+2500C, tổng 13 nét, bộ bì 皮 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giày dép

giày [rầy]

U+27350, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

giày xéo

giày [dấu]

U+27FEB, tổng 11 nét, bộ túc 足 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

giày xéo

giày [day]

U+280CC, tổng 16 nét, bộ túc 足 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giày xéo

giày

U+280D0, tổng 15 nét, bộ túc 足 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giày xéo

giày [giầy]

U+29302, tổng 17 nét, bộ cách 革 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giày dép