Có 11 kết quả:

尲 giám尴 giám尶 giám槛 giám檻 giám监 giám監 giám鉴 giám鍳 giám鑑 giám鑒 giám

1/11

giám

U+5C32, tổng 13 nét, bộ uông 尢 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

giám giới (lúng túng)

Tự hình

Dị thể

giám

U+5C34, tổng 13 nét, bộ uông 尢 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

giám giới (lúng túng)

Tự hình

Dị thể

giám

U+5C36, tổng 17 nét, bộ uông 尢 + 14 nét

Từ điển Trần Văn Kiệm

giám giới (lúng túng)

Tự hình

giám [hạm]

U+69DB, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

giám xa (cũi tù)

Tự hình

Dị thể

giám [cạm, hạm, hậm, tràm]

U+6ABB, tổng 18 nét, bộ mộc 木 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

giám xa (cũi tù)

Tự hình

Dị thể

giám

U+76D1, tổng 10 nét, bộ mẫn 皿 + 5 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

giám thị; giám sát; thái giám

Tự hình

Dị thể

giám [giam, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám]

U+76E3, tổng 14 nét, bộ mẫn 皿 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

giám thị; giám sát; thái giám

Tự hình

Dị thể

giám

U+9274, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

giám định; giám biệt (xét đoán)

Tự hình

Dị thể

giám

U+9373, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

giám định; giám biệt (xét đoán)

Tự hình

Dị thể

giám [gương]

U+9451, tổng 22 nét, bộ kim 金 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

giám định; giám biệt (xét đoán)

Tự hình

Dị thể

giám [gương]

U+9452, tổng 22 nét, bộ kim 金 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

giám định; giám biệt (xét đoán)

Tự hình

Dị thể