Có 8 kết quả:

演 gián諫 gián谏 gián閒 gián間 gián间 gián𧍴 gián𫋨 gián

1/8

gián [diễn, dán, dăn, dạn, dợn, giỡn, rởn]

U+6F14, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

gián (xem Dán)

Tự hình 3

Dị thể 1

gián

U+8AEB, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

can gián

Tự hình 3

Dị thể 3

gián

U+8C0F, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

can gián

Tự hình 2

Dị thể 1

gián [nhàn]

U+9592, tổng 12 nét, bộ môn 門 + 4 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Tự hình 4

Dị thể 5

gián [dán, gian]

U+9593, tổng 12 nét, bộ môn 門 + 4 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Tự hình 4

Dị thể 2

gián [gian]

U+95F4, tổng 7 nét, bộ môn 門 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Tự hình 2

Dị thể 2

gián [dán]

U+27374, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

con gián

Tự hình 1

Dị thể 1

gián

U+2B2E8, tổng 22 nét, bộ trùng 虫 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

con gián