Có 6 kết quả:

卓 giạt搣 giạt淖 giạt𢫄 giạt𨆹 giạt𪵳 giạt

1/6

giạt [chác, trác]

U+5353, tổng 8 nét, bộ thập 十 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

giạt vào bờ; giào giạt

Tự hình

Dị thể

giạt [dạt]

U+6423, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét

Từ điển Hồ Lê

giạt vào bờ; giào giạt

Tự hình

Dị thể

giạt [náo, trát, xước]

U+6DD6, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

giạt vào bờ; giào giạt

Tự hình

giạt

U+22AC4, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

giạt

U+281B9, tổng 21 nét, bộ túc 足 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giạt vào bờ; giào giạt

giạt

U+2AD73, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giạt vào bờ; giào giạt