Có 18 kết quả:

䙊 giải懈 giải獬 giải繲 giải螮 giải蟹 giải蠏 giải解 giải觧 giải豸 giải邂 giải𢄩 giải𤉒 giải𤋵 giải𦃿 giải𦄂 giải𧜵 giải𩺌 giải

1/18

giải [dải]

U+464A, tổng 14 nét, bộ y 衣 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

giải

U+61C8, tổng 16 nét, bộ tâm 心 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)

Tự hình

Dị thể

giải

U+736C, tổng 16 nét, bộ khuyển 犬 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)

Tự hình

Dị thể

giải [dải]

U+7E72, tổng 19 nét, bộ mịch 糸 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

giải lụa; giựt giải (phần thưởng)

Tự hình

Dị thể

giải

U+87AE, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

con giải (tên một loại rùa lớn)

Tự hình

Dị thể

giải

U+87F9, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

con giải (tên một loại rùa lớn)

Tự hình

Dị thể

giải [cua]

U+880F, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

con giải (tên một loại rùa lớn)

Tự hình

Dị thể

giải [giãi]

U+89E3, tổng 13 nét, bộ giác 角 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Tự hình

Dị thể

giải

U+89E7, tổng 13 nét, bộ giác 角 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giải phẫu; giải phóng

Tự hình

Dị thể

giải [chạy, chải, giãi, giại, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ]

U+8C78, tổng 7 nét, bộ trĩ 豸 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

con giải (tên một loại rùa lớn)

Tự hình

Dị thể

giải

U+9082, tổng 16 nét, bộ sước 辵 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)

Tự hình

Dị thể

giải [dải]

U+22129, tổng 14 nét, bộ cân 巾 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đi giải

giải [dãi, giãi]

U+24252, tổng 11 nét, bộ hoả 火 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

giải [dãi, giãi]

U+242F5, tổng 13 nét, bộ hoả 火 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

giải [vải]

U+260FF, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giải lụa; giựt giải (phần thưởng)

giải [dải]

U+26102, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giải lụa; giựt giải (phần thưởng)

giải [đai]

U+27735, tổng 16 nét, bộ y 衣 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

giải

U+29E8C, tổng 21 nét, bộ ngư 魚 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)