Có 2 kết quả:

㩫 giắt𢴑 giắt

1/2

giắt [chặt, dắt, rắc]

U+3A6B, tổng 18 nét, bộ thủ 手 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giắt tay nhau

giắt [dắc, dắt, dứt, ngắt, rắc, tất, tắt, đứt]

U+22D11, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giắt tay nhau