Có 8 kết quả:

兢 giằng庄 giằng扛 giằng蠅 giằng𢏠 giằng𢬂 giằng𢬥 giằng𢭩 giằng

1/8

giằng [căng, cạnh, ganh]

U+5162, tổng 14 nét, bộ nhân 儿 + 12 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

giằng co; giằng xé

Tự hình

Dị thể

giằng [chăng, chẳng, dặng, trang]

U+5E84, tổng 6 nét, bộ nghiễm 广 + 3 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

giằng co; giằng xé

Tự hình

Dị thể

giằng [căng, dàng, dăng, giang, giăng, giương, gồng, khiêng]

U+625B, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

giằng co; giằng xé

Tự hình

Dị thể

giằng [dăng, nhặng, thằn]

U+8805, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 + 12 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

giằng co; giằng xé

Tự hình

Dị thể

giằng [giàng, giạng]

U+223E0, tổng 9 nét, bộ cung 弓 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giằng co; giằng xé

Tự hình

giằng

U+22B02, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giằng co; giằng xé

giằng [dan, dang, dàng, giàng, giăng, giương, giạng, ràng]

U+22B25, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giằng co; giằng xé

giằng

U+22B69, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giằng co; giằng xé

Tự hình

Dị thể