Có 6 kết quả:

井 giếng汫 giếng泟 giếng𠄺 giếng𥐹 giếng𬈈 giếng

1/6

giếng [tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh]

U+4E95, tổng 4 nét, bộ nhị 二 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

giếng khơi

Tự hình 7

Dị thể 2

giếng [rãnh]

U+6C6B, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giếng khơi

Tự hình 2

Dị thể 1

giếng

U+6CDF, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giếng khơi

Tự hình 1

Dị thể 1

giếng

U+2013A, tổng 11 nét, bộ nhị 二 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giếng khơi

Tự hình 1

giếng

U+25439, tổng 9 nét, bộ thạch 石 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giếng khơi

giếng

U+2C208, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giếng khơi