Có 3 kết quả:

呫 giụm踸 giụm𡑓 giụm

1/3

giụm [chiêm, chím, chòm, chõm, chùm, chúm, chễm, chỉm, dụm, nhóm, xúm]

U+546B, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

giành giụm

Tự hình

Dị thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giành giụm

Tự hình

Dị thể

giụm [chum, giùm, đùn]

U+21453, tổng 15 nét, bộ thổ 土 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giành giụm