Có 14 kết quả:

何 hà呵 hà哬 hà河 hà瑕 hà苛 hà荷 hà菏 hà虾 hà蚵 hà蝦 hà蝴 hà遐 hà霞 hà

1/14

[]

U+4F55, tổng 7 nét, bộ nhân 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

hà hơi

Tự hình

Dị thể

[ha, , hả, khà, khá]

U+5475, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
hình thanh

Từ điển Hồ Lê

hà hơi

Tự hình

Dị thể

[ha, hờ]

U+54EC, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hà hơi

Tự hình

U+6CB3, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Tự hình

Dị thể

U+7455, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

Hà (tên họ)

Tự hình

U+82DB, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hà khắc

Tự hình

Dị thể

U+8377, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

bạc hà; Hà Lan

Tự hình

Dị thể

U+83CF, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

U+867E, tổng 9 nét, bộ trùng 虫 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)

Tự hình

Dị thể

U+86B5, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện

Tự hình

U+8766, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)

Tự hình

Dị thể

[hồ]

U+8774, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện

Tự hình

Dị thể

U+9050, tổng 12 nét, bộ sước 辵 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

băng hà, thăng hà

Tự hình

Dị thể

U+971E, tổng 17 nét, bộ vũ 雨 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)

Tự hình

Dị thể