Có 11 kết quả:

吭 hàng杭 hàng桁 hàng沆 hàng絎 hàng绗 hàng航 hàng行 hàng降 hàng頏 hàng𠲓 hàng

1/11

hàng [khang]

U+542D, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hàng (xem Khang)

Tự hình 2

Dị thể 1

hàng [cáng, khiêng]

U+676D, tổng 8 nét, bộ mộc 木 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)

Tự hình 2

Dị thể 2

hàng [hành, hằng]

U+6841, tổng 10 nét, bộ mộc 木 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

hàng (cái hòm để chôn người chết)

Tự hình 2

Dị thể 2

hàng

U+6C86, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hàng giới (sương chiều)

Tự hình 2

Dị thể 1

hàng

U+7D4E, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hàng (khâu lược)

Tự hình 2

Dị thể 1

hàng

U+7ED7, tổng 9 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hàng (khâu lược)

Tự hình 2

Dị thể 2

hàng

U+822A, tổng 10 nét, bộ chu 舟 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

hàng hải, hàng không

Tự hình 2

Dị thể 5

hàng [hành, hãng, hăng, hạnh, ngành]

U+884C, tổng 6 nét, bộ hành 行 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

hàng ngũ; ngân hàng

Tự hình 5

Dị thể 4

hàng [giuống, giáng, nháng]

U+964D, tổng 8 nét, bộ phụ 阜 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

đầu hàng

Tự hình 5

Dị thể 6

hàng [kháng]

U+980F, tổng 13 nét, bộ hiệt 頁 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

Dị thể 3

hàng

U+20C93, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đầu hàng

Tự hình 1

Dị thể 1