Có 20 kết quả:

号 hào嗥 hào嘷 hào嚎 hào壕 hào檺 hào殽 hào毫 hào淆 hào濠 hào爻 hào肴 hào號 hào蚝 hào蠔 hào豪 hào餚 hào𡀱 hào𣉶 hào𧓏 hào

1/20

hào [hiệu]

U+53F7, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 + 2 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hô hào

Tự hình

Dị thể

hào

U+55E5, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hào (tiếng chó sói hú)

Tự hình

Dị thể

hào

U+5637, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hào (tiếng chó sói hú)

Tự hình

Dị thể

hào [gào]

U+568E, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

hô hào

Tự hình

Dị thể

hào

U+58D5, tổng 17 nét, bộ thổ 土 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

hầm hào

Tự hình

Dị thể

hào [cào]

U+6ABA, tổng 18 nét, bộ mộc 木 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

hào

U+6BBD, tổng 12 nét, bộ thù 殳 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hỗn hào

Tự hình

Dị thể

hào

U+6BEB, tổng 11 nét, bộ mao 毛 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hào nhoáng; tiền hào

Tự hình

Dị thể

hào

U+6DC6, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hỗn hào

Tự hình

Dị thể

hào

U+6FE0, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hầm hào

Tự hình

Dị thể

hào [loài]

U+723B, tổng 4 nét, bộ hào 爻 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

quẻ hào

Tự hình

Dị thể

hào

U+80B4, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sơn hào hải vị

Tự hình

Dị thể

hào [hiệu]

U+865F, tổng 13 nét, bộ hô 虍 + 7 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hô hào

Tự hình

Dị thể

hào

U+869D, tổng 10 nét, bộ trùng 虫 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

con hào (con hàu)

Tự hình

Dị thể

hào [hàu, hầu]

U+8814, tổng 20 nét, bộ trùng 虫 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

con hào (con hàu)

Tự hình

Dị thể

hào

U+8C6A, tổng 14 nét, bộ thỉ 豕 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

anh hào, hào khí; hào phóng

Tự hình

Dị thể

hào

U+991A, tổng 16 nét, bộ thực 食 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sơn hào hải vị

Tự hình

Dị thể

hào

U+21031, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hô hào

hào [háo]

U+23276, tổng 14 nét, bộ nhật 日 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

hào [hàu, hầu]

U+274CF, tổng 20 nét, bộ trùng 虫 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

con hào (con hàu)