Có 3 kết quả:

興 hên軒 hên𢟑 hên

1/3

hên [hăng, hưng, hứng]

U+8208, tổng 16 nét, bộ cữu 臼 + 10 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

gặp hên

Tự hình

Dị thể

hên [hen, hiên]

U+8ED2, tổng 10 nét, bộ xa 車 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

gặp hên

Tự hình

Dị thể

hên

U+227D1, tổng 13 nét, bộ tâm 心 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gặp hên