Có 10 kết quả:

下 hạ假 hạ厦 hạ嗄 hạ复 hạ夏 hạ廈 hạ暇 hạ賀 hạ贺 hạ

1/10

hạ

U+4E0B, tổng 3 nét, bộ nhất 一 + 2 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Viện Hán Nôm

hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Tự hình

Dị thể

hạ [giá, giả]

U+5047, tổng 11 nét, bộ nhân 人 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Tự hình

Dị thể

hạ []

U+53A6, tổng 12 nét, bộ hán 厂 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

Hạ môn (đô thị ở đảo)

Tự hình

Dị thể

hạ

U+55C4, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thô hạ (âm thanh khàn đục)

Tự hình

Dị thể

hạ [, phục, phức]

U+590D, tổng 9 nét, bộ tuy 夊 + 6 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hạ chí

Tự hình

Dị thể

hạ []

U+590F, tổng 10 nét, bộ tuy 夊 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạ chí

Tự hình

Dị thể

hạ []

U+5EC8, tổng 13 nét, bộ nghiễm 广 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

Hạ môn (đô thị ở đảo)

Tự hình

Dị thể

hạ [, hả]

U+6687, tổng 13 nét, bộ nhật 日 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Tự hình

hạ

U+8CC0, tổng 12 nét, bộ bối 貝 + 5 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)

Tự hình

Dị thể

hạ

U+8D3A, tổng 9 nét, bộ bối 貝 + 5 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)

Tự hình

Dị thể