Có 10 kết quả:

㺝 hạm䚀 hạm槛 hạm檻 hạm舰 hạm艦 hạm菡 hạm頷 hạm颔 hạm𤞻 hạm

1/10

hạm [nhím]

U+3E9D, tổng 17 nét, bộ khuyển 犬 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

con hạm (con cọp lớn và dữ)

hạm

U+4680, tổng 13 nét, bộ kiến 見 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chiến hạm

Tự hình 1

hạm [giám]

U+69DB, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạm (ngưỡng cửa)

Tự hình 2

Dị thể 1

hạm [cạm, giám, hậm, tràm]

U+6ABB, tổng 18 nét, bộ mộc 木 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạm (ngưỡng cửa)

Tự hình 2

Dị thể 3

hạm

U+8230, tổng 10 nét, bộ chu 舟 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chiến hạm

Tự hình 2

Dị thể 1

hạm

U+8266, tổng 20 nét, bộ chu 舟 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

chiến hạm

Tự hình 1

Dị thể 1

hạm [hăm, hằm]

U+83E1, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạm đạm (hoa sen)

Tự hình 2

Dị thể 2

hạm [ham, hàm, hợm]

U+9837, tổng 16 nét, bộ hiệt 頁 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạm (cằm)

Tự hình 2

Dị thể 4

hạm

U+9894, tổng 13 nét, bộ hiệt 頁 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạm (cằm)

Tự hình 2

Dị thể 6

hạm [hùm]

U+247BB, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

con hạm (con cọp lớn và dữ)