Có 12 kết quả:

匣 hạp匼 hạp合 hạp呷 hạp嗑 hạp峽 hạp狎 hạp盇 hạp盍 hạp盒 hạp閘 hạp闔 hạp

1/12

hạp [háp, hộp, tráp]

U+5323, tổng 7 nét, bộ phương 匚 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)

Tự hình

Dị thể

hạp [hộp, kháp, khạp, khập, tráp]

U+533C, tổng 8 nét, bộ hễ 匸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)

Tự hình

Dị thể

hạp [cáp, cóp, góp, gộp, họp, hợp]

U+5408, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạp (âm khác của Hợp)

Tự hình

Dị thể

hạp [hớp]

U+5477, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạp nhất khẩu trà (nhắp ngụm chè)

Tự hình

Dị thể

hạp

U+55D1, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

phệ hạp (tên quẻ trong Kinh dịch)

Tự hình

Dị thể

hạp [giáp, hiệp, kẽm]

U+5CFD, tổng 10 nét, bộ sơn 山 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

địa hạp (eo đất)

Tự hình

Dị thể

hạp

U+72CE, tổng 8 nét, bộ khuyển 犬 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạp nặc (suồng sã vô lễ)

Tự hình

Dị thể

hạp

U+76C7, tổng 9 nét, bộ mẫn 皿 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạp vãng quan chi (sao không tới coi)

Tự hình

Dị thể

hạp [khạp]

U+76CD, tổng 10 nét, bộ mẫn 皿 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạp vãng quan chi (sao không tới coi)

Tự hình

Dị thể

hạp [hộp, thạp]

U+76D2, tổng 11 nét, bộ mẫn 皿 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)

Tự hình

Dị thể

hạp

U+9598, tổng 13 nét, bộ môn 門 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạp môn (cửa cống); hạp long (hàn kín chỗ đê vỡ)

Tự hình

Dị thể

hạp

U+95D4, tổng 18 nét, bộ môn 門 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hạp thành (tất cả đô thị); hạp gia (cả nhà)

Tự hình

Dị thể