Có 7 kết quả:

䈜 hống吼 hống哄 hống汞 hống銾 hống閧 hống鬨 hống

1/7

hống [hổng, xăm]

U+421C, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hống hách

Tự hình

Dị thể

hống [hổng, khỏng, rống]

U+543C, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hống hách

Tự hình

Dị thể

hống [hòng, họng, ngọng, rống]

U+54C4, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)

Tự hình

Dị thể

hống

U+6C5E, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hống (thuỷ ngân)

Tự hình

Dị thể

hống

U+92BE, tổng 15 nét, bộ kim 金 + 7 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hống (thuỷ ngân)

Tự hình

Dị thể

hống [hẩng, hỏng, hổng]

U+95A7, tổng 14 nét, bộ môn 門 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nhất hống (ầm ĩ rã đám)

Tự hình

Dị thể

hống [hổng]

U+9B28, tổng 16 nét, bộ đấu 鬥 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhất hống (ầm ĩ rã đám)

Tự hình

Dị thể