Có 22 kết quả:

乎 hồ壶 hồ壼 hồ弧 hồ湖 hồ烀 hồ煳 hồ狐 hồ猢 hồ瑚 hồ瓠 hồ糊 hồ胡 hồ葫 hồ蝴 hồ衚 hồ醐 hồ餬 hồ鬍 hồ鶘 hồ鹕 hồ𫗫 hồ

1/22

hồ

U+4E4E, tổng 5 nét, bộ triệt 丿 + 4 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Viện Hán Nôm

cơ hồ

Tự hình 6

Dị thể 2

hồ

U+58F6, tổng 10 nét, bộ sĩ 士 + 7 nét
giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

hồ lô

Tự hình 3

Dị thể 9

hồ []

U+58FC, tổng 13 nét, bộ sĩ 士 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hồ lô

Tự hình 2

Dị thể 10

hồ

U+5F27, tổng 8 nét, bộ cung 弓 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hồ li; hồ nghi

Tự hình 4

Dị thể 1

hồ

U+6E56, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

ao hồ

Tự hình 4

hồ

U+70C0, tổng 9 nét, bộ hoả 火 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

hồ

U+7173, tổng 13 nét, bộ hoả 火 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy)

Tự hình 2

Dị thể 2

hồ

U+72D0, tổng 8 nét, bộ khuyển 犬 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

hồ ly

Tự hình 5

Dị thể 4

hồ

U+7322, tổng 12 nét, bộ khuyển 犬 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

hồ ly

Tự hình 2

hồ []

U+745A, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

san hồ (san hô)

Tự hình 2

Dị thể 4

hồ

U+74E0, tổng 11 nét, bộ qua 瓜 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hồ tử (trái bầu nấu canh)

Tự hình 2

Dị thể 6

hồ

U+7CCA, tổng 15 nét, bộ mễ 米 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cháo hồ

Tự hình 2

Dị thể 13

hồ []

U+80E1, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

Hồ (tên họ)

Tự hình 3

Dị thể 9

hồ

U+846B, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

hồ lô

Tự hình 2

Dị thể 2

hồ []

U+8774, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hồ điệp

Tự hình 2

Dị thể 2

hồ

U+885A, tổng 15 nét, bộ hành 行 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy)

Tự hình 1

Dị thể 1

hồ

U+9190, tổng 16 nét, bộ dậu 酉 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đề hồ (bơ)

Tự hình 2

Dị thể 3

hồ

U+992C, tổng 17 nét, bộ thực 食 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)

Tự hình 2

Dị thể 7

hồ [râu]

U+9B0D, tổng 19 nét, bộ tiêu 髟 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hồ tiêu

Tự hình 1

Dị thể 2

hồ

U+9D98, tổng 20 nét, bộ điểu 鳥 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đê hồ (chim bồ nông)

Tự hình 2

Dị thể 2

hồ

U+9E55, tổng 14 nét, bộ điểu 鳥 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đê hồ (chim bồ nông)

Tự hình 2

Dị thể 2

hồ

U+2B5EB, tổng 12 nét, bộ thực 食 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)

Dị thể 1