Có 11 kết quả:

咴 hồi回 hồi囬 hồi廻 hồi徊 hồi洄 hồi茴 hồi蚘 hồi蛔 hồi迴 hồi鮰 hồi

1/11

hồi [hoi, hôi, khôi]

U+54B4, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống

Tự hình

hồi [hòi]

U+56DE, tổng 6 nét, bộ vi 囗 + 3 nét
phồn & giản thể, tượng hình & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hồi tỉnh

Tự hình

Dị thể

hồi

U+56EC, tổng 7 nét, bộ vi 囗 + 4 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

hồi báo, hồi đáp; hồi môn

Tự hình

Dị thể

hồi [hùi]

U+5EFB, tổng 8 nét, bộ dẫn 廴 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hồi báo, hồi đáp; hồi môn

Tự hình

Dị thể

hồi [hòi]

U+5F8A, tổng 9 nét, bộ xích 彳 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

bồi hồi

Tự hình

Dị thể

hồi [hói]

U+6D04, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

hồi (chỗ nước xoáy)

Tự hình

hồi

U+8334, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đại hồi

Tự hình

hồi

U+8698, tổng 10 nét, bộ trùng 虫 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

hồi

U+86D4, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hồi bệnh (có run trong ruột)

Tự hình

Dị thể

hồi

U+8FF4, tổng 9 nét, bộ sước 辵 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hồi đáp; hồi môn

Tự hình

Dị thể

hồi

U+9BB0, tổng 17 nét, bộ ngư 魚 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cá hồi

Tự hình

Dị thể