Có 6 kết quả:

䈜 hổng吼 hổng孔 hổng閧 hổng鬨 hổng𫁎 hổng

1/6

hổng [hống, xăm]

U+421C, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 1

Dị thể 2

hổng [hống, khỏng, rống]

U+543C, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng

Tự hình 2

Dị thể 3

hổng [hỏng, khỏng, khổng, khủng]

U+5B54, tổng 4 nét, bộ tử 子 + 1 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

hổng hểnh, lỗ hổng

Tự hình 5

Dị thể 2

hổng [hẩng, hỏng, hống]

U+95A7, tổng 14 nét, bộ môn 門 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng

Tự hình 1

Dị thể 5

hổng [hống]

U+9B28, tổng 16 nét, bộ đấu 鬥 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng

Tự hình 2

Dị thể 6

hổng

U+2B04E, tổng 12 nét, bộ huyệt 穴 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hổng hểnh, lỗ hổng