Có 6 kết quả:

友 hữu右 hữu圀 hữu有 hữu銪 hữu铕 hữu

1/6

hữu

U+53CB, tổng 4 nét, bộ hựu 又 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình

Tự hình 5

Dị thể 6

hữu

U+53F3, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Tự hình 5

Dị thể 4

hữu

U+5700, tổng 9 nét, bộ vi 囗 + 6 nét
hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hữu (chuồng nhốt thú vật cảnh)

Tự hình 1

Dị thể 1

hữu [hơi, hỡi]

U+6709, tổng 6 nét, bộ nguyệt 月 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hữu ích

Tự hình 5

Dị thể 4

hữu [dữu]

U+92AA, tổng 14 nét, bộ kim 金 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hữu (chất Europium)

Tự hình 2

Dị thể 1

hữu [dữu]

U+94D5, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hữu (chất Europium)

Tự hình 2

Dị thể 3