Có 14 kết quả:

侠 hiệp俠 hiệp协 hiệp協 hiệp峡 hiệp峽 hiệp拹 hiệp挟 hiệp挾 hiệp柙 hiệp洽 hiệp狭 hiệp狹 hiệp陿 hiệp

1/14

hiệp

U+4FA0, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp

Tự hình 2

Dị thể 1

hiệp

U+4FE0, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp

Tự hình 4

Dị thể 2

hiệp

U+534F, tổng 6 nét, bộ thập 十 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hiệp định; hiệp hội

Tự hình 2

Dị thể 4

hiệp [hiếp, híp]

U+5354, tổng 8 nét, bộ thập 十 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

hiệp định; hiệp hội

Tự hình 6

Dị thể 7

hiệp [kẽm]

U+5CE1, tổng 9 nét, bộ sơn 山 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan

Tự hình 2

Dị thể 2

hiệp [giáp, hạp, kẽm]

U+5CFD, tổng 10 nét, bộ sơn 山 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan

Tự hình 1

Dị thể 6

hiệp

U+62F9, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

Dị thể 2

hiệp [giáp]

U+631F, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hiệp hiềm (để bụng)

Tự hình 2

Dị thể 3

hiệp [giáp, rơi, xáp]

U+633E, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

hiệp hiềm (để bụng)

Tự hình 2

Dị thể 4

hiệp [háp]

U+67D9, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

Dị thể 3

hiệp

U+6D3D, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hiệp thương

Tự hình 3

Dị thể 2

hiệp [hẹp]

U+72ED, tổng 9 nét, bộ khuyển 犬 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)

Tự hình 2

Dị thể 2

hiệp [hẹp]

U+72F9, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)

Tự hình 3

Dị thể 6

hiệp [hẹp]

U+967F, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)

Tự hình 1

Dị thể 3