Có 8 kết quả:

傚 hiệu効 hiệu号 hiệu效 hiệu斅 hiệu校 hiệu皎 hiệu號 hiệu

1/8

hiệu

U+509A, tổng 12 nét, bộ nhân 人 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Tự hình

Dị thể

hiệu

U+52B9, tổng 8 nét, bộ lực 力 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Tự hình

Dị thể

hiệu [hào]

U+53F7, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 + 2 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu

Tự hình

Dị thể

hiệu

U+6548, tổng 10 nét, bộ phác 攴 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Tự hình

Dị thể

hiệu

U+6585, tổng 20 nét, bộ phác 攴 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giám hiệu, hiệu trưởng

Tự hình

Dị thể

hiệu [chò, giâu]

U+6821, tổng 10 nét, bộ mộc 木 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

giám hiệu, hiệu trưởng

Tự hình

Dị thể

hiệu [kiểu]

U+768E, tổng 11 nét, bộ bạch 白 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

huy hiệụ phù hiệu

Tự hình

Dị thể

hiệu [hào]

U+865F, tổng 13 nét, bộ hô 虍 + 7 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hiệu thuốc; hiệu lệnh

Tự hình

Dị thể