Có 7 kết quả:

横 hoành珩 hoành竑 hoành蘅 hoành衡 hoành鴴 hoành鸻 hoành

1/7

hoành [hoạnh, vàng]

U+6A2A, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành

Tự hình

Dị thể

hoành [hành]

U+73E9, tổng 10 nét, bộ ngọc 玉 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng)

Tự hình

hoành

U+7AD1, tổng 9 nét, bộ lập 立 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

hoành

U+8605, tổng 19 nét, bộ thảo 艸 + 16 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đỗ hoành (loại gừng hoang)

Tự hình

Dị thể

hoành [hành]

U+8861, tổng 16 nét, bộ hành 行 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)

Tự hình

Dị thể

hoành

U+9D34, tổng 17 nét, bộ điểu 鳥 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hoàng hoành (chim cao cẳng)

Tự hình

Dị thể

hoành

U+9E3B, tổng 11 nét, bộ điểu 鳥 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hoàng hoành (chim cao cẳng)

Tự hình

Dị thể