Có 9 kết quả:

劃 hoạch擭 hoạch獲 hoạch畫 hoạch穫 hoạch获 hoạch鑊 hoạch镬 hoạch𥽍 hoạch

1/9

hoạch [gạch, hoa, vạch, đạch]

U+5283, tổng 14 nét, bộ đao 刀 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

hoạch định, kế hoạch, trù hoạch

Tự hình

Dị thể

hoạch [quặc]

U+64ED, tổng 16 nét, bộ thủ 手 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

hoạch [oách]

U+7372, tổng 16 nét, bộ khuyển 犬 + 13 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

thu hoạch

Tự hình

Dị thể

hoạch [dạch, hoạ, vạch, vệch, vệt]

U+756B, tổng 12 nét, bộ điền 田 + 7 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

trù hoạch

Tự hình

Dị thể

hoạch

U+7A6B, tổng 18 nét, bộ hoà 禾 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

thu hoạch

Tự hình

Dị thể

hoạch

U+83B7, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thu hoạch

Tự hình

Dị thể

hoạch [vạc]

U+944A, tổng 21 nét, bộ kim 金 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)

Tự hình

Dị thể

hoạch

U+956C, tổng 18 nét, bộ kim 金 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)

Tự hình

Dị thể

hoạch [cốm]

U+25F4D, tổng 19 nét, bộ mễ 米 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

thu hoạch