Có 5 kết quả:

兼 kèm搛 kèm瞼 kèm鈐 kèm鉗 kèm

1/5

kèm [cồm, kem, kiêm]

U+517C, tổng 10 nét, bộ bát 八 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

kèm cặp; kèm theo

Tự hình 5

Dị thể 3

kèm [gom, gôm, kiêm]

U+641B, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

kèm cặp; kèm theo

Tự hình 2

Dị thể 1

kèm [kiểm, kẻm, lim]

U+77BC, tổng 18 nét, bộ mục 目 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cập kèm, kèm nhèm

Tự hình 2

Dị thể 2

kèm [kim, kiềm, kẽm]

U+9210, tổng 12 nét, bộ kim 金 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

kèm cặp; kèm theo

Tự hình 2

Dị thể 2

kèm [cùm, cườm, ghìm, kiềm, kìm, kềm]

U+9257, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

kèm cặp; kèm theo

Tự hình 2

Dị thể 5