Có 2 kết quả:

撟 kèo橋 kèo

1/2

kèo [kiểu, kéo]

U+649F, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

giao kèo; kèo nhèo

Tự hình 2

Dị thể 4

kèo [cầu, kiều, kéo]

U+6A4B, tổng 16 nét, bộ mộc 木 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cột kèo (xà nhà)

Tự hình 4

Dị thể 5