Có 8 kết quả:

劲 kình勁 kình勍 kình擎 kình檠 kình鯨 kình鲸 kình黥 kình

1/8

kình

U+52B2, tổng 7 nét, bộ lực 力 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)

Tự hình

Dị thể

kình [cánh, cứng]

U+52C1, tổng 9 nét, bộ lực 力 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)

Tự hình

Dị thể

kình

U+52CD, tổng 10 nét, bộ lực 力 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)

Tự hình

Dị thể

kình

U+64CE, tổng 16 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

kình địch, kình nhau

Tự hình

Dị thể

kình

U+6AA0, tổng 16 nét, bộ mộc 木 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kình già (gông kẹp)

Tự hình

Dị thể

kình [kềnh]

U+9BE8, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

kình ngư

Tự hình

Dị thể

kình

U+9CB8, tổng 16 nét, bộ ngư 魚 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kình ngư

Tự hình

Dị thể

kình

U+9EE5, tổng 20 nét, bộ hắc 黑 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

kình (thích chữ vào má phạm nhân)

Tự hình

Dị thể